cắp nách

cắp nách

Cô ấy cắp nách cuốn sách dày rồi đi ra cửa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mang, ôm hoặc kẹp một vật đó vào giữa cánh tay hông (nách): Hành động dùng cánh tay phần bên hông để giữ chặt một vật, thường vật nhỏ hoặc cỡ vừa, khi di chuyển.
    • (Nghĩa mở rộng, thông tục) Mang theo một cách không chính thức, tùy tiện: Thường dùng để chỉ việc mang theo người khác (như trẻ em) hoặc đồ vật một cách dễ dàng, không cần phương tiện hỗ trợ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chị ấy cắp nách cuốn sách dày rồi đi ra cửa. ( ấy kẹp cuốn sách dày vào nách rồi đi ra cửa.)
    • Anh ta cắp nách chiếc ba lô nhỏ để hai tay rảnh rang. (Anh ta kẹp chiếc ba lô nhỏ vào nách để hai tay được rảnh rang.)
    • nội thường cắp nách cháu nhỏ đi chợ. ( nội thường bế cháu nhỏbên hông để đi chợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cắp nách đi": mang đi một cách dễ dàng, nhanh chóng.
    • cắp nách đi mất chiếc ô của tôi. ( kẹp cây ô của tôi vào nách rồi mang đi mất.)
  • Dùng để miêu tả sự tiện lợi, không cần dùng đến cả hai tay.
    • Việc nhỏ ấy, cắp nách làm cũng xong. (Việc nhỏ ấy, làm một cách dễ dàng cũng xong.)
Biến thể từ gần giống
  • Kẹp nách: Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh động tác kẹp chặt vật vào nách.
  • Ôm: Hành động dùng cả hai cánh tay để vòng ra phía trước giữ lấy vật, khác với cắp nách thường chỉ dùng một bên cánh tay hông.
  • Bồng: Bế lên bằng hai tay, thường dùng cho trẻ em hoặc vật nặng, trang trọng hơn cắp nách.
Từ đồng nghĩa
  • Mang theo: Đưa một vật hoặc người đi cùng mình.
  • Xách: Mang vật quai bằng tay.
Thành ngữ liên quan
  • Nhẹ như cắp nách: Thành ngữ von chỉ một việc đó rất dễ dàng, nhẹ nhàng để thực hiện.
    • Bài toán này đối với nhẹ như cắp nách. (Bài toán này đối với dễ như bỡn.)