cắp nách
Định nghĩa
- Động từ:
- Mang, ôm hoặc kẹp một vật gì đó vào giữa cánh tay và hông (nách): Hành động dùng cánh tay và phần bên hông để giữ chặt một vật, thường là vật nhỏ hoặc cỡ vừa, khi di chuyển.
- (Nghĩa mở rộng, thông tục) Mang theo một cách không chính thức, tùy tiện: Thường dùng để chỉ việc mang theo người khác (như trẻ em) hoặc đồ vật một cách dễ dàng, không cần phương tiện hỗ trợ.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Chị ấy cắp nách cuốn sách dày rồi đi ra cửa. (Cô ấy kẹp cuốn sách dày vào nách rồi đi ra cửa.)
- Anh ta cắp nách chiếc ba lô nhỏ để hai tay rảnh rang. (Anh ta kẹp chiếc ba lô nhỏ vào nách để hai tay được rảnh rang.)
- Bà nội thường cắp nách cháu nhỏ đi chợ. (Bà nội thường bế cháu nhỏ ở bên hông để đi chợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "cắp nách đi": mang đi một cách dễ dàng, nhanh chóng.
- Nó cắp nách đi mất chiếc ô của tôi. (Nó kẹp cây ô của tôi vào nách rồi mang đi mất.)
- Dùng để miêu tả sự tiện lợi, không cần dùng đến cả hai tay.
- Việc nhỏ ấy, cắp nách làm cũng xong. (Việc nhỏ ấy, làm một cách dễ dàng cũng xong.)
Biến thể và từ gần giống
- Kẹp nách: Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh động tác kẹp chặt vật vào nách.
- Ôm: Hành động dùng cả hai cánh tay để vòng ra phía trước giữ lấy vật, khác với cắp nách thường chỉ dùng một bên cánh tay và hông.
- Bồng: Bế lên bằng hai tay, thường dùng cho trẻ em hoặc vật nặng, trang trọng hơn cắp nách.
Từ đồng nghĩa
- Mang theo: Đưa một vật hoặc người đi cùng mình.
- Xách: Mang vật có quai bằng tay.
Thành ngữ liên quan
- Nhẹ như cắp nách: Thành ngữ ví von chỉ một việc gì đó rất dễ dàng, nhẹ nhàng để thực hiện.
- Bài toán này đối với nó nhẹ như cắp nách. (Bài toán này đối với nó dễ như bỡn.)